[HaiPhongVIP] Học tiếng Trung Bài 16 Cải tiến



Giáo trình hán ngữ bộ 6 quyển phiên bản mới ( Cải Tiến )
Giáo trình hán ngữ bộ 6 quyển mới gồm 76 bài của Trương Văn Giới – Lê khắc Kiều Lục biên soạn
汉语教程
HANYU JIAOCHENG
Mandarin Chinese Course
========
课文 Bài Đọc
注释 Zhùshì Chú ý – Notes
语法 Yǔfǎ Ngữ Pháp Grammar
生词 Từ Mới
练习 Liànxí BÀI TẬP

#haiphongvip #Tiengtrung #giaotrinhhanngu #hoctiengtrung #tiengtrungonline #vietchuhan #HoctiengTrungquoc #tranthithanhliem
Bài khóa + pinyin , từ mới và hướng dẫn cách viết chữ hán chi tiết dễ nhớ
==========

HANYU JIAOCHENG Mandarin Chinese Course (汉语教程),
Chinese, Pinyin
Learn how to write Chinese Characters
Stroke Order of writing Chinese words
Chinese Writing Tutorial

Nguồn: https://atgbook.net

Xem thêm bài viết khác: https://atgbook.net/hoc-tieng-trung/

You May Also Like

Tiếng trung GIAO TIẾP chủ đề : CÁC CÂU ĐƠN GIẢN NHẤT KHI ĐI DU LỊCH – TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI

[Tiếng Trung Toàn Diện] Dạy học và đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng

Phần mềm học tiếng Trung miễn phí trên điện thoại di động và máy tính

Bài 1 | Giáo trình Hán ngữ tập 1 | Phiên bản mới | Tiếng Trung Dương Châu

16 thoughts on “[HaiPhongVIP] Học tiếng Trung Bài 16 Cải tiến”

  1. 资料。料。总是。安静。晚上。复习。复习。课文。预习。预习。或者。练习。练习。聊天。聊天。预习。收发。收发。伊妹。伊妹。电影。电影。电视剧。休息。休息。宿舍。宿舍。宿舍。公园。超市。

  2. 现在。跟。朋友。一起。咱们。走。常常。借书。有时候借书。有时候看书。查资料。查资料。资料。

  3. 收发。收发。伊拉克妹。伊妹。电影。电影。电视剧。电视剧。休息。宿舍。公园。超市。

  4. 总是。安静。之料。安静。复习。课文。预习。预习。或者。练习。聊天。聊天。收发。收发。伊妙。电影。电影。电视

  5. 現在。跟。起。起。咱們。咱們。走。查。有 時後。资料。资料。资料。总总是。安静。安静。晚上。课文。

  6. Haiphong vip cho mình hỏi bản 100 bài và bản cải tiến này bản nào mới hơn, khác nhau chỗ nào. Xin cảm ơn

  7. bị sai ở phút thứ 4:11 từ 现 là bộ vương vs bộ kiến chứ ko fai bộ ngọc ạ. ad xem lại giùm

  8. cho em xin file mp3 có được không ạ đĩa không thể cho vào điện thoại để nghe nên ko tiện bằng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *