Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản – Bài 14: Going out or staying in?



#skyenglish#hoctienganh#luyennghetienganh
Học Tiếng Anh Cùng Sky English
Nhớ Đăng Kí Kênh Để Nhận Những Video Học Tiếng Anh Mới Nhất Nhé!!!
Follow Sky English on Facebook:

DỊCH HỘI THOẠI:
Nick: Hi, Phong
Nick: Chào Phong

Phong: Oh, hi. You woke me up, Nick.
Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick

Nick: But it’s ten a’clock already. Let’s go out.
Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.

Phong: No, count me out. I think I’ll stay at home and play Zooniverse on my computer.
Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.

Nick: What? It’s such a beautiful day. Come on! You already got enough sleep. Let’s do something outdoors – it’s healthier.
Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi – nó lành mạnh hơn.

Phong: What like, Nick?
Phong: Làm gì hả Nick?

Nick: How about going swimming? Or cycling? They are both really healthy.
Nick: Chúng ta đi bơi đi? Hay đạp xe? Chúng đều rất tốt cho sức khỏe.

Phong: No, I don’t feel like it.
Phong: Không, mình không muốn.

Nick: You sound down Phong, are you OK?
Nick: Cậu trông không khỏe đó Phong, cậu ổn không?

Phong: I do feel kind of sad. I eat junk food all the time, so I’m putting on weight too.
Phong: Mình cảm thấy buồn. Mình ăn thức ăn nhẹ mọi lúc, vì thế mình đang lên cân.

Nick : All the more reason to go out.
Nick: Vậy là càng thêm lý do để đi ra ngoài.

Phong: No, nick. Plus, I think I have flu – I feel week and tired. And, I might get sunburnt outside.
Phong: Không, Nick. Hơn nữa, mình nghĩ mình bị cảm – mình cảm thấy yếu ớt và mệt mỏi. Và, mình có thể bị cháy nắng bên ngoài.

Nick: I won’t take no for an answer. I’m coming to your house now.
Nick: Mình sẽ không chấp nhận câu trả lời không. Bây giờ mình sẽ đến nhà cậu!

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ HEALTH – Sức khỏe
1. allergy (n) / ‘ælədʒi /: dị ứng

2. calorie(n) / ‘kæləri /: calo

3. compound (n) / ‘kɒmpaʊnd /: ghép, phức

4. concentrate(v) /’kɒnsəntreɪt /: tập trung

5. conjunction (n) /kən’dʒʌŋkʃən/: liên từ

6. coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt /: kết hợp

7. cough (n) / kɒf /: ho

8. depression (n) / dɪˈpreʃən /: chán nản, buồn rầu

9. diet (adj) / ‘daɪət /: ăn kiêng

10. essential (n) / ɪˈsenʃəl /: cần thiết

11. expert (n) / ‘ekspɜːt /: chuyên gia

12. independent (v) / ‘ɪndɪˈpendənt /: độc lập, không phụ thuộc

13. itchy (adj) / ‘ɪtʃi /: ngứa, gây ngứa

14. junk food (n) / dʒʌŋk fu:d /: đồ ăn nhanh, quà vặt

15. myth (n) / mɪθ /: việc hoang đường

16. obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti /: béo phì

17. pay attention / peɪ ə’tenʃən /: chú ý, lưu ý đến

18. put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt /: lên cân

19. sickness (n) / ‘sɪknəs /: đau yếu, ốm yếu

20. spot (n) /spɒt /: mụn nhọt

21. stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp /: giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

22. sunburn (n) / ‘sʌnbɜːn /: cháy nắng

23. triathlon (n) / traɪˈæθlɒn /: cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

Nguồn: https://atgbook.net

Xem thêm bài viết khác: https://atgbook.net/du-hoc/

You May Also Like

Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh – Bài 17: Câu hỏi cho ứng viên [Học tiếng Anh giao tiếp #4]

Con đi du học, bố mẹ bị từ chối visa Mỹ, tại sao? | Kinh nghiệm visa du lịch Mỹ | Du lịch Hoàn Mỹ

Bí mật trúng tuyển phỏng vấn tiếp viên hàng không

Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh – Bài 4: Câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn – phần 1

1 thought on “Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản – Bài 14: Going out or staying in?”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *