Tiếng Trung giao tiếp || 1800 câu giao tiếp thông dụng dễ học part 1 – Tiếng Trung 518



Đây là những câu giao tiếp thông dụng nhất, quen thuốc nhất, và quan trọng nhất
—————–
Dưới đây là link của các part trong bộ 1800 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng dễ học để các bạn tiện theo dõi nha :
Tap 1:

Tập 2:

Tập 3 :

Tập 4:

Tập 5:

Tập 6:

Tập 7:

Tập 8:

Tập 9:

Tập 10:

Tập 11:

Tập 12:

Tập 13:

Tập 14:

Tập 15:

Nguồn: https://atgbook.net

Xem thêm bài viết khác: https://atgbook.net/hoc-tieng-trung/

You May Also Like

Tiếng trung GIAO TIẾP chủ đề : CÁC CÂU ĐƠN GIẢN NHẤT KHI ĐI DU LỊCH – TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI

[Tiếng Trung Toàn Diện] Dạy học và đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng

Phần mềm học tiếng Trung miễn phí trên điện thoại di động và máy tính

Bài 1 | Giáo trình Hán ngữ tập 1 | Phiên bản mới | Tiếng Trung Dương Châu

28 thoughts on “Tiếng Trung giao tiếp || 1800 câu giao tiếp thông dụng dễ học part 1 – Tiếng Trung 518”

  1. 不吃早饭,行不行啊,不吃早饭怎么行啊。不吃早饭怎么行啊。不吃早饭怎么行啊,不吃早饭怎么行啊。

  2. 早饭是最重要的,一定要吃得好。叫饭吃最重要的,一定要吃得好,早饭是最重要的,一定要吃得好

  3. 每天早上我都喝一杯豆浆或者一瓶牛奶,每天早上我都喝一杯豆浆或者一瓶牛奶,买电,早上我都喝一杯。豆浆或者一瓶牛奶

  4. 早上你常吃什么?每天早上我都去一碗面,每天早上我都吃一碗面,每天早上我都去一碗面早上丽江去什么,早上丽江就是什么,每天早上我都吃一碗面。

  5. 我们去外面吃早饭吧,我们去外面吃早饭吧,我们去外面吃早饭吧,我们去外面吃早饭吧。我们去外面吃早饭吧

  6. 看来今天天气不错啊,看来今天天气不错啊,早饭准备好了吗?早饭准备好了吗?早饭准备好了吗?看来今天天气不错啊,早饭准备好了吗?

  7. 看来今天天气不错啊,看来今天天气不错啊,看来今天天气不错啊,看来今天天气不错啊。看来今天天气不错啊

  8. 喝点咖啡提神吧,喝点咖啡提神吧,喝点咖啡提神吗?喝点咖啡提神吗?喝点咖啡提神吗?喝点咖啡提神吧。

  9. 昨天的酒还没醒呢,昨天的脚还没醒呢,昨天的酒还没醒呢,昨天的酒还没醒呢?昨天的酒还没醒呢。

  10. 快去刷牙洗脸吧。刷牙洗脸了吧?坏疽刷牙,洗脸吧,会计会计刷牙洗脸吧,刷牙洗脸了吗?刷牙洗脸了吗?刷牙洗脸了吗?刷牙洗脸八刷牙洗脸吧。

  11. 昨晚我做了一个很可怕的梦,昨晚我做了一个很可怕的梦,昨晚我做了一个很可怕的梦,昨晚我做了一个很可怕的梦很可怕很可怕。昨晚我做了一个可怕的梦

  12. 昨晚我做了一个噩梦,昨晚我做了一个噩梦,昨晚我做了一个噩梦,昨晚我做了一个噩梦。昨晚我做了一个噩梦

  13. 昨晚我做了一个很好的梦,昨晚我做了一个很好的梦,昨晚我做了一个很好的梦,昨晚我做了一个很好的梦,想得美。昨晚我做了很好的梦

  14. 昨晚我睡不着觉,现在好累。昨晚我睡不着觉,现在好累,昨晚我睡不着觉,现在好累呀,昨晚我睡不着觉,现在好累呀。

  15. 昨晚你熬夜了。昨晚你熬夜了,昨晚你熬夜了,昨晚你熬夜了,昨晚你是不是又熬夜了,昨晚你是不是又熬夜了,昨晚你是不是又熬夜了?昨晚你是不是又熬夜了?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *