Toán học lớp 6 – Đề thi học kì 1 – năm học 2019 – 2020 – Đề 1 – Tiết 1



#thayquang#toanhoc6#

Toán học lớp 6 – Đề thi học kì 1 – năm học 2019 – 2020 – Đề 1 – Tiết 1

Sẽ giúp các em nắm bắt các kiến thức cơ bản và nâng cao một cách nhanh nhất . Từ đó giúp các em có một nền tảng kiến thức vững chắc để phát triển tư duy và trí tuệ và giúp các em đạt được những ước mơ của riêng mình . Chúc các em thành công.

Kênh THẦY QUANG ( TOÁN – HÓA – SINH ) có đầy đủ chương trình dạy của 3 môn khối B là TOÁN – HÓA –SINH , nếu em nào bị mất kiến thức cơ bản hãy nhanh chân vào đăng kí để lấy lại kiến thức , đồng thời cả thầy và cô có trên 10 năm kinh nghiệm để hướng dẫn tận tình trên các clip đã phát và trên trang cá nhân FACEBOOK .

Kênh THẦY QUANG ( TOÁN – HÓA – SINH – LÝ ) là hoàn toàn miễn phí các em nhé , mau mau đăng kí để học thôi .

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 9 :

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 9 :

▶ Danh sách các bài học HÓA HỌC lớp 9:

▶ Danh sách các bài học SINH HỌC lớp 9:

▶ Danh sách các bài học HÓA HỌC lớp 8:

▶ Danh sách các bài học SINH HỌC lớp 8:

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC lớp 8:

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 7 :

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 7 :

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 6 :

▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 6 :

☞ Cảm ơn các em đã xem video!

☞ Nếu có câu hỏi nào về bài học các em hãy comment bên dưới nhé 🙂 thanks so much ♥

───────────────────
▶ Đăng ký để học Kênh THẦY QUANG ( TOÁN – HÓA – SINH – LÝ ) miễn phí và cập nhật các bài học mới nhất:

@@@
Facebook của thầy Quang :

Đăng kí khóa học online tại đây :

@@@ Các nhà quảng cáo nếu có nhu cầu quảng cáo sản phẩm trên kênh thầy quang ( TOÁN – HÓA – SINH – LÝ ) thì liên hệ qua gmail :
quangleloigl@gmail.com . Thank you

Nguồn: https://atgbook.net

Xem thêm bài viết khác: https://atgbook.net/giao-duc/

You May Also Like

Luyện Nghe Tiếng Anh Đi Mua Quần Áo – 100 English – Shadowing

[09].Sách nói Tìm lại chính mình P2 Chương3 Người Quan Sát Và Người Được Quan Sát

Anh Thanh Niên – HuyR | OFFICIAL MV

Unit 7: Listen and Read trang 57 SGK Tiếng Anh lớp 9|HỌC247

47 thoughts on “Toán học lớp 6 – Đề thi học kì 1 – năm học 2019 – 2020 – Đề 1 – Tiết 1”

  1. Heeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeêeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeseeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

  2. 😀 heheeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

  3. thach thuc
    ĐỀ SỐ 1

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Kết quả phép tính: 879.2 + 879.996 + 3.879 là:

    A. 887799 B. 897897 C. 879897 D. 879879

    Câu 2. Số tự nhiên x trong phép tính: 23(x – 1) + 19 = 65 là:

    A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

    Câu 3. Nếu a 6 và b 9 thì tổng a + b chia hết cho:

    A. 3 B. 6 C. 9 D. 15

    Câu 4. BCNN (10, 14, 18) là:

    A. 24 . 5 . 7 B. 2. 32.5.7 C. 24.5. 7 D. 5 .7

    Câu 5. Cho hình vẽ, biết AB = 4cm, AC = 7cm.

    Độ dài đoạn thẳng BC là:

    A. 3cm B.

    C. 2cm D. 11cm

    Câu 6. Cho M, N, P thuộc cùng một đường thẳng, điểm Q không thuộc đường thẳng đó. Vẽ tất cả các đường thẳng đi qua các cặp điểm ta được:

    A. 3 đường thẳng

    Giu tinh B. 5 đường thẳng. C. 4 đường thẳng D. 6 đường thẳng

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 7. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý.

    a) 463 + 318 + 137 – 118 b)

    c) 737737. 255 – 255255. 737

    Câu 8. Tìm số tự nhiên x, biết:

    a) 7x – 8 = 713=103

    b) 2448 : [119 – (x – 6)] = 24 =23

    c) 2016 – 100.(x + 11) = 27 : 23 =_10,95

    Câu 9. Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng mỗi hàng có 20 người, 25 người hoặc 30 người đều thừa 15 người. Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài hàng). Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?

    Câu 10. Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC.

    a) Chứng tỏ rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC;

    b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

    Câu 11. Cho p là một số nguyên tố. Chứng minh rằng hai số 8p – 1 và 8p + 1 không đồng thời là số nguyên tố.

    ĐỀ SỐ 2

    Câu 1. (1,0 điểm): Cho các tập hợp A = {1; 2; x}; B = {1; 2; 3; x; y}

    Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

    1 A y A y B A B

    Câu 2. (1,0 điểm): Tìm tổng các số nguyên x, biết:

    a) -20 ≤ x ≤ 20

    b) 0 < x < 30

    Câu 3. (1,0 điểm): Tìm số đối của: 2016; 2017; -15; -39.

    Câu 4. (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:

    a) =_3 b) =18

    c) =_68 d) 42 – 9(34 – 55 : 53)=27835

    Câu 5. (1,0 điểm): Tìm x biết:

    a) x – 36 : 18 = 12 – 15=_1 b) 16 . 4x = 48=6 c) + 1= 5=6

    Câu 6. (1,5 điểm): Có một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 16 quyển, 18 quyển đều vừa đủ. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng 250 đến 300 quyển.

    Câu 7. (2,5 điểm): Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3 cm; OB = 5 cm; OC = 7 cm.

    a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC.

    b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao?

    Câu 8. (0,5 điểm): Cho S = 40 + 41 + 42 + 43 + … + 435

    Hãy so sánh 3S với 6412

    ĐỀ SỐ 3

    Câu I. (2,0 điểm) Cho tập hợp A gồm các số nguyên lớn hơn – 3 và nhỏ hơn 4.

    1. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử của tập hợp.

    2. Tập A có bao nhiêu phần tử.

    3. Tính tổng các phần tử của tập hợp A.

    4. Viết tập B gồm các số tự nhiên mà B A.

    Câu II. (1,5 điểm) Tìm x biết:

    1. .

    2. (23x – 7).710 = 712

    Câu III. (2,5 điểm)

    1. Phân tích các số 72, 96, 120 ra thừa số nguyên tố.

    2. Tìm ƯCLN (72, 96, 120). Từ đó tìm ƯC (72, 96, 120).

    3. Học sinh khối 6 khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 5 đều thừa 1 bạn. Hỏi số học sinh đó bằng bao nhiêu, biết rằng số học sinh trong khoảng 180 đến 200 bạn.

    Câu IV. (3,0 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 8cm.

    1. Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?.

    2. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

    3. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? vì sao?

    4. Gọi M là trung điểm của OA, N là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

    Câu V. (1,0 điểm) Tổng 31 + 32 + 33 + 34 + 35+ … + 32012 có chia hết cho 120 không? Vì sao?

    ĐỀ SÔ 4

    Bài 1. (2,25 điểm) Thực hiện phép tính

    a) 2.52 – 176 : 23 =28

    b) 17.5 + 7.17 – 16.12=12

    c) 2015 + [38 – (7 – 1)2] – 20170 =2046

    Bài 2. (2,25 điểm) Tìm x, biết

    a) 8.x + 20 = 76 =7

    b) 10 + 2.(x – 9) = 45 : 43=12

    c) 54 x; 270 x và 20 ≤ x ≤ 30

    Bài 3. (1,5 điểm)

    a) Tính số phần tử của tập hợp A = {17; 19; 21; 23; …. ; 2017}

    b) Viết tập P các số nguyên tố nhỏ hơn 10.

    c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0

    Bài 4. (1,5 điểm)

    Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng.

    Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

    Bài 5. (2,0 điểm)

    Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 7cm.

    a) Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

    b) So sánh OA và AB.

    c) Trên tia BO vẽ điểm C sao cho BC = 5cm. Tính AC, từ đó hãy chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng OA.

    Bài 6 (0,5 điểm)

    Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1

    ĐỀ SỐ 5

    I. Lí thuyết (2,0 điểm)

    Câu 1 (1,0 điểm): Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm.

    Áp dụng tính: (- 14) + (- 25)

    Câu 2 (1,0 điểm): Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì? Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.

    II. Bài tập (8,0 điểm)

    Bài 1 (2,0 điểm)

    a) Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

    75.7

    32 : 23

    b) Tìm ƯCLN (40, 140)

    c) Tìm BCNN (45, 160)

    Bài 2 (2,0 điểm)

    a) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

    (6 – 10) + 150

    75.95 – 75.45

    b) Tìm x biết

    45 – 4x = 37

    (3x – 6).3 = 34

    Bài 3 (1,0 điểm): Điền chữ số vào dấu * để số chia hết cho 9.

    Bài 4 (1,0 điểm): Học sinh khối 6 của một trường vào khoảng 230 đến 270 em. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 20 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

    Bài 5 (2,0 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

    a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

    b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

  4. Sdfghjklpoiuytrewqqwertyuiopqwertyuiopqwertyuuiopqwertyuiopqwertyuiopqwertyuiopqwertyyuiopqweasdfgghjklasdffghnklasdffghjkklkl1qwwrtyuioadgkllphfsaxcvrgjklplladfhhjjadujklqetiqrtukllasfghjllzxvn.sai

  5. học kì II khó hơn kì I rồi thầy ơi huhu
    tự dưng kì II em hết hứng thú với môn toán nữa rồi làm sao lấy lại đc hứng thú hả thầy

  6. Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 6 điều đủ hàng biết học sinh lớp 6A khoảng 38 đến 45 tính số học sinh lớp 6A ?
    Thầy ơi giúp em nha 😊😘

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *