Từ vựng tiếng Trung thường dùng – P3 (可以; 如果; 這樣; 告訴; 因爲)



Từ vựng tiếng Trung thường dùng – P3
Xem phần 1:
11 – 可以Kěyǐ (khứa ỷ): khả dĩ, có thể, cho phép
也許我可以幫到你
yěxǔ wǒ kěyǐ bāng dào nǐ
Día xúy ủa khứa ỷ pang tao nỉ
Biết đâu tôi có thể giúp được bạn
我相信我們可以成功的
wǒ xiāngxìn wǒmen kěyǐ chénggōng de
Ủa xeng xin ủa mân khứa ỷ chấng cung tơ
Tôi tin chúng ta có thể thành công
12 – 如果 rúguǒ (rú của): Nếu như, nếu mà, ví bằng
如果我不在公司,我會在家
rúguǒ wǒ bùzài gōngsī, wǒ huì zàijiā
Rú cúa ủa pú chai cung sư, ủa huây chai cha
Nếu như tôi không có ở công ty, tôi sẽ ở nhà
如果你餓了,可以先吃一片麵包
rúguǒ nǐ èle, kěyǐ xiān chī yīpiàn miànbāo
Rú cúa nỉ ơ lơ, khứa ỷ xen chư y phen men pao
Nếu bạn đói rồi, có thể ăn trước cái bánh mỳ
13 – 這樣 zhèyàng (trưa dang): Như vậy, như thế, thế này
真正的朋友不會這樣傷害你
zhēnzhèng de péngyǒu bù huì zhèyàng shānghài nǐ
Trân trâng tơ phấng yểu pú huây trưa dang sang hai nỉ
Bạn bè chân chính sẽ không làm hại bạn như vậy
發生這樣的事情爲什麽你不告訴我?
fāshēng zhèyàng de shìqíng wèishénme nǐ bù gàosù wǒ?
Pha sâng trưa dang tơ sư chính uây sấn mơ nỉ pú cao su ủa?
Sảy ra sự việc như vậy sao bạn lại không nói với tôi?
14 – 告訴gàosù (cao su): tố cáo, nói với…
告訴到法院
gàosù dào fǎyuàn
Cao su tao phả doen
Tố cáo lên tòa án
請告訴我你的電話號碼
qǐng gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ
Chỉnh cao su úa nỉ tơ ten hoa hao mả
Nói cho tôi biết số điện thoại của bạn
15 – 因爲yīnwèi (in uây): bởi vì, bởi rằng
我喜歡他因爲他很特別
wǒ xǐhuān tā yīnwèi tā hěn tèbié
Úa xỉ hoan tha in uây tha hẩn thưa pía
Tôi thích anh ấy bởi vì anh ấy rất đặc biệt
因爲他工作很努力,所以獲得了晉升
yīnwèi tā gōngzuò hěn nǔlì, suǒyǐ huòdéle jìnshēng
In uây tha cung chua hấn nủ li, suố ỷ hua tứa lơ chin sâng
Bởi vì anh ấy làm việc chăm chỉ, cho nên đã được thăng chức
————————————————
EDM Detection Mode của Kevin MacLeod được cấp phép theo giấy phép Creative Commons Attribution (
Nguồn:
Nghệ sĩ:
——————————–
TƯ VẤN ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: PHONE/ZALO 0868 818 123
(ƯU ĐÃI LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH).

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📖Thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung:
📖Nghe song ngữ Trung – Việt:
📖Tiếng Trung cấp tốc cho lao động:
📖500 chữ Hán cơ bản:
📖Giáo trình tiếng Hoa thực dụng:
📖3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

Nguồn: https://atgbook.net

Xem thêm bài viết khác: https://atgbook.net/hoc-tieng-trung/

You May Also Like

Tiếng trung GIAO TIẾP chủ đề : CÁC CÂU ĐƠN GIẢN NHẤT KHI ĐI DU LỊCH – TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI

[Tiếng Trung Toàn Diện] Dạy học và đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng

Phần mềm học tiếng Trung miễn phí trên điện thoại di động và máy tính

Bài 1 | Giáo trình Hán ngữ tập 1 | Phiên bản mới | Tiếng Trung Dương Châu

18 thoughts on “Từ vựng tiếng Trung thường dùng – P3 (可以; 如果; 這樣; 告訴; 因爲)”

  1. Hiện tại AD đã hoàn thiện xong khóa học "Tiếng Trung Giao Tiếp – 1", Học online, làm bài tập, hỗ trợ trong quá trình học, chất hơn học trực tiếp, học GIẢN THỂ, 4 kỹ năng, tập trung vào giao tiếp và sử dụng chữ Hán,…Bạn nào quan tâm khóa học cần tư vấn thêm. xin liên hệ SĐT/ZALO 0868 818 123

  2. Thầy có thể phóng to chữ phồn thể được không e đang học viết chữ cứng ,cám ơn thầy nhiều

  3. Em tên thiện năm nay 28t vô tình e vào cty làm chung với ng TQ mà cty làm về gỗ mà e lại làm bên mài dao cho công nhân bào gỗ mong thầy giúp đỡ về công việc của e

  4. Thầy ơi có cách nào luyện viết vs nhớ mặt chữ tiếng trung ko ạ ? E đang tập viết mà khó quá -_-

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *